Tiếng Việt English 中文

Slogan

Thứ ba, ngày 25/4/2017



Danh mục tài liệu ISO
Cập nhật lúc: 8:56'  |  12/11/2012

DANH MỤC

TÀI LIỆU HTQLCL ISO 9001:2008

(Kèm theo Quyết định số 164/QĐ-KKT ngày 02/11/2012 của Trưởng Ban quản lý KKT Quảng Ninh về việc ban hành áp dụng tài liệu Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia theo TCVN ISO 9001:2008 và mô hình khung của Bộ KHCN)
 

STT

Tên tài liệu

Mã số

Lần

ban hành

Ghi chú

1

2

3

4

1. THỦ TỤC THEO YÊU CẦU TIÊU CHUẨN

 

 

 

 

 

1.   

Chính sách chất lượng

CSCL

X

 

 

 

Văn phòng

2.   

Mục tiêu chất lượng

MTCL

X

 

 

 

Văn phòng

3.   

Sổ tay chất lượng

STCL

X

 

 

 

Văn phòng

4.   

Quy trình kiểm soát tài liệu

QT-LĐ01

X

 

 

 

Văn phòng

5.   

Quy trình kiểm soát hồ sơ

QT-LĐ02

X

 

 

 

Văn phòng

6.   

Quy trình đánh giá nội bộ

QT-LĐ03

X

 

 

 

Văn phòng

7.   

Quy trình kiểm soát sự không phù hợp

QT-LĐ04

X

 

 

 

Văn phòng

8.   

Quy trình thực hiện hành động khắc phục

QT-LĐ05

X

 

 

 

Văn phòng

9.   

Quy trình thực hiện hành động phòng ngừa

QT-LĐ06

X

 

 

 

Văn phòng

10.  

Quy trình họp xem xét của Lãnh đạo về Hệ thống quản lý chất lượng

QT-LĐ 07

X

 

 

 

Văn phòng

11.  

Quy trình quản lý tài sản và thiết bị

QT-LĐ08

X

 

 

 

Văn phòng

12.  

Quy trình tiếp nhận hồ sơ và trả kêt quả qua cơ chế “ Một cửa”

QT-LĐ09

X

 

 

 

Văn phòng

13.  

Quy trình quản lý công văn đi và đến

QT-LĐ10

X

 

 

 

Văn phòng

14.  

Quy trình quản lý, sử dụng cán bộ công chức, viên chức

QT-LĐ11

X

 

 

 

Văn phòng

2. Phòng Kinh tế cửa khẩu

15.  

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu D cho các doanh nghiệp trong các Khu công nghiệp, Khu kinh tế, Khu kinh tế cửa khẩu

QT-KTCK01

X

 

 

 

 

16.  

Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài đặt trụ sở Văn phòng đại diện tại Khu công nghiệp, Khu kinh tế, Khu kinh tế cửa khẩu

QT-KTCK02

X

 

 

 

 

17.  

Sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập Văn phòng Đại diện của thương nhân nước ngoài đặt trụ sở Văn phòng đại diện tại Khu công nghiệp, Khu kinh tế, Khu kinh tế cửa khẩu

QT-KTCK03

X

 

 

 

 

18.  

Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài đặt trụ sở Văn phòng đại diện tại Khu công nghiệp, Khu kinh tế, Khu kinh tế cửa khẩu

QT-KTCK04

X

 

 

 

 

19.  

Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài đặt trụ sở Văn phòng đại diện tại Khu công nghiệp, Khu kinh tế, Khu kinh tế cửa khẩu

QT-KTCK05

X

 

 

 

 

3. Phòng quản lý tài nguyên và môi trường

20.  

Xác nhận hợp đồng thuê lại đất của dự án đầu tư trong Khu công nghiệp, Khu kinh tế, Khu kinh tế cửa khẩu

QT-QLTN&MT01

X

 

 

 

 

21.  

Thẩm định và phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án đầu tư trong Khu công nghiệp, Khu kinh tế, Khu kinh tế cửa khẩu.

QT-QLTN&MT02

X

 

 

 

 

22.  

Đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường của các dự án đầu tư trong Khu công nghiệp, Khu kinh tế, Khu kinh tế cửa khẩu

QT-QLTN&MT03

X

 

 

 

 

23.  

Kiểm tra, xác nhận việc đã thực hiện các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn vận hành của dự án đầu tư trong Khu công nghiệp, Khu kinh tế, Khu kinh tế cửa khẩu

QT-QLTN&MT04

X

 

 

 

 

4. Phòng quy hoạch xây dựng

24.  

Cấp Chứng chỉ Quy hoạch đối với dự án có đầu tư xây dựng trong Khu công nghiệp, Khu kinh tế, Khu kinh tế cửa khẩu

QT-QHXD01

X

 

 

 

 

25.  

Tham gia ý kiến đối với Thiết kế cơ sở các dự án đầu tư xây dựng nhóm B, C trong Khu công nghiệp, Khu kinh tế, Khu kinh tế cửa khẩu

QT-QHXD02

X

 

 

 

 

26.  

Cấp mới, điều chỉnh, gia hạn giấy phép xây dựng trong Khu công nghiệp, Khu kinh tế, Khu kinh tế cửa khẩu

QT-QHXD03

X

 

 

 

 

27.  

Thẩm định, phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch chi tiết xây dựng các dự án trong Khu công nghiệp

QT-QHXD04

X

 

 

 

 

5. Phòng quản lý doanh nghiệp và lao động

28.  

Xác nhận Hợp đồng, văn bản về bất động sản trong khu công nghiệp, khu kinh tế

QT-QLDN&LĐ01

X

 

 

 

 

29.  

Cấp, gia hạn, cấp lại Giấy phép cho lao động là người nước ngoài làm việc trong KCN

QT-QLDN&LĐ02

X

 

 

 

 

30.  

Đăng ký nội quy, lao động của các doanh nghiệp trong KCN

QT-QLDN&LĐ03

X

 

 

 

 

31.  

Đăng ký thỏa ước lao động của các doanh nghiệp trong KCN

QT-QLDN&LĐ04

X

 

 

 

 

32.  

Đăng ký hệ thống thang lương, bảng lương

QT-QLDN&LĐ05

X

 

 

 

 

33.  

Đăng ký kế hoạch đưa người lao động đi thực tập ở nước ngoài dưới 90 ngày cho doanh nghiệp

QT-QLDN&LĐ06

X

 

 

 

 

6. Phòng quản lý đầu tư

34.  

Cấp Giấy chứng nhận đầu tư cho dự án đầu tư vào khu công nghiệp, khu kinh tế, khu kinh tế cửa khẩu do Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chủ trương đầu tư

QT-QLĐT01

X

 

 

 

 

35.  

Đăng ký bổ sung, thay đổi ngành, nghề kinh doanh đối với doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài trong khu công nghiệp, khu kinh tế, khu kinh tế cửa khẩu

QT-QLĐT02

X

 

 

 

 

36.  

Đăng ký thay đổi tên doanh nghiệp đối với doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài trong khu công nghiệp, khu kinh tế, khu kinh tế cửa khẩu

QT-QLĐT03

X

 

 

 

 

37.  

Thay đổi vốn điều lệ công ty đối với doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài trong khu công nghiệp, khu kinh tế, khu kinh tế cửa khẩu

QT-QLĐT04

X

 

 

 

 

38.  

Đăng ký thay đổi  thành viên công ty TNHH 2 thành viên và công ty hợp danh đối với Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài trong khu công nghiệp, khu kinh tế, khu kinh tế cửa khẩu

QT-QLĐT05

X

 

 

 

 

39.  

Thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty TNHH, công ty cổ phần đối với doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài trong khu công nghiệp, khu kinh tế, khu kinh tế cửa khẩu

QT-QLĐT06

x

 

 

 

 

40.  

Giải thể công ty có vốn đầu tư nước ngoài trong khu công nghiệp, khu kinh tế, khu kinh tế cửa khẩu

QT-QLĐT07

X

 

 

 

 

41.  

Chuyển đổi doanh nghiệp đối với doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài trong khu công nghiệp, khu kinh tế, khu kinh tế cửa khẩu.

QT-QLĐT08

X

 

 

 

 

42.  

Chuyển đổi hình thức đầu tư đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài trong khu công nghiệp, khu kinh tế, khu kinh tế cửa khẩu

QT-QLĐT09

X

 

 

 

 

43.  

Chuyển nhượng dự án đầu tư trong KCN,KKT,KKT Cửa khẩu.

QT-QLĐT10

X

 

 

 

 

44.  

Phát hành, làm rõ, sửa đổi Hồ sơ mời thầu

QT-QLĐT11

X

 

 

 

 

45.  

Sơ tuyển đối với gói thầu xây lắp và gói thầu mua sắm hàng hóa.

QT-QLĐT12

X

 

 

 

 

46.  

Lựa chọn danh sách nhà thầu mời tham gia đấu thầu dịch vụ tư vấn và đấu thầu hạn chế.

QT-QLĐT13

X

 

 

 

 

47.  

Gửi thư mời thầu gói thầu dịch vụ tư vấn, mua sắm hàng hóa, xây lắp.

QT-QLĐT14

X

 

 

 

 

48.  

Giải quyết kiến nghị và xử lý tình huống trong đấu thầu.

QT-QLĐT15

X

 

 

 

 

49.  

Thay đổi cổ đông sáng lập, Công ty cổ phần đối với doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài trong KCN,KKT, KKTCK

QT-QLĐT16

X

 

 

 

 

50.  

Đăng ký điều chỉnh dự án đầu tư trong KCN,KKT,KKTCK

QT-QLĐT17

X

 

 

 

 

51.  

Cấp Giấy chứng nhận đầu tư cho dự án đầu tư vào khu công nghiệp, khu kinh tế, khu kinh tế cửa khẩu thuộc diện thẩm tra.

QT-QLĐT18

X

 

 

 

 

52.  

Thẩm tra điều chỉnh dự án đầu tư vào khu công nghiệp, khu kinh tế, khu kinh tế cửa khẩu.

QT-QLĐT19

X

 

 

 

 

53.  

Cấp Giấy chứng nhận đầu tư cho dự án đầu tư vào khu công nghiệp, khu kinh tế, khu kinh tế cửa khẩu thuộc diện đăng ký đầu tư.

QT-QLĐT20

X

 

 

 

 

                 

 


-
  Bạn đọc liên hệ:
Vui lòng gõ Tiếng Việt có dấu
Tên đầy đủ: (*)
Địa chỉ:  
Điện thoại: (*)
Email:  
Ý kiến của bạn: (*)
(*): thông tin bắt buộc

 


Video