Tiếng Việt English 中文

Slogan

Thứ ba, ngày 25/4/2017



Kế hoạch và Đầu tư
Cập nhật lúc: 14:46'  |  23/12/2010
 

 

A. Ngành: Kế hoạch và Đầu tư (66 Thủ tục)

I. Lĩnh vực: Đầu tư tại Việt Nam (29 Thủ tục)

1

Thủ tục Cấp giấy chứng nhận đầu tư cho dự án đầu tư vào khu công nghiệp, khu kinh tế, khu kinh tế cửa khẩu thuộc diện đăng ký đầu tư và không gắn với thành lập doanh nghiệp hoặc chi nhánh

2

Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đầu tư cho dự án đầu tư vào khu công nghiệp, khu kinh tế, khu kinh tế cửa khẩu thuộc diện đăng ký đầu tư gắn với thành lập Công ty TNHH một thành viên

3

Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đầu tư cho dự án đầu tư vào khu công nghiệp, khu kinh tế, khu kinh tế cửa khẩu thuộc diện đăng ký đầu tư gắn với thành lập Công ty TNHH hai thành viên trở lên

4

Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đầu tư cho dự án đầu tư vào khu công nghiệp, khu kinh tế, khu kinh tế cửa khẩu thuộc diện đăng ký đầu tư gắn với thành lập Công ty Cổ phần

5

Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đầu tư cho dự án đầu tư vào khu công nghiệp, khu kinh tế, khu kinh tế cửa khẩu thuộc diện đăng ký đầu tư gắn với thành lập chi nhánh

6

Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đầu tư cho dự án đầu tư vào khu công nghiệp, khu kinh tế, khu kinh tế cửa khẩu thuộc diện thẩm tra: quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng VN, thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện và không gắn với thành lập Doanh nghiệp hoặc chi nhánh

7

Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đầu tư cho dự án đầu tư vào khu công nghiệp, khu kinh tế, khu kinh tế cửa khẩu thuộc diện thẩm tra: quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng VN, thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện và gắn với thành lập Công ty TNHH một thành viên

8

Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đầu tư cho dự án đầu tư vào khu công nghiệp, khu kinh tế, khu kinh tế cửa khẩu thuộc diện thẩm tra: quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng VN, thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện, gắn với thành lập Công ty TNHH hai thành viên trở lên

9

Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đầu tư cho dự án đầu tư khu công nghiệp, khu kinh tế, khu kinh tế cửa khẩu thuộc diện thẩm tra: quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng VN, thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện, gắn với thành lập Công ty Cổ phần

10

Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đầu tư cho dự án đầu tư vào khu công nghiệp, khu kinh tế, khu kinh tế thuộc diện thẩm tra: quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng VN, thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện gắn với thành lập chi nhánh

11

Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đầu tư cho dự án đầu tư vào khu công nghiệp, khu kinh tế, khu kinh tế cửa khẩu thuộc diện thẩm tra: quy mô vốn đầu tư trên 300 tỷ đồng, không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện và không gắn với thành lập Doanh nghiệp hoặc chi nhánh

12

Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đầu tư cho dự án đầu tư vào khu công nghiệp, khu kinh tế, khu kinh tế cửa khẩu thuộc diện thẩm tra: quy mô vốn đầu tư trên 300 tỷ đồng, không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện gắn với thành lập Công ty TNHH một thành viên

13

Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đầu tư cho dự án đầu tư vào khu công nghiệp, khu kinh tế, khu kinh tế cửa khẩu thuộc diện thẩm tra: quy mô vốn đầu tư trên 300 tỷ đồng, không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện gắn với thành lập Công ty TNHH hai thành viên trở lên

14

Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đầu tư cho dự án đầu tư vào khu công nghiệp, khu kinh tế, khu kinh tế cửa khẩu thuộc diện thẩm tra: quy mô vốn đầu tư trên 300 tỷ đồng, không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện, gắn với thành lập Công ty Cổ phần

15

Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đầu tư cho dự án đầu tư vào khu công nghiệp, khu kinh, khu kinh tê cửa khẩu thuộc diện thẩm tra: quy mô vốn đầu tư trên 300 tỷ đồng, không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện và gắn với thành lập chi nhánh

16

Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đầu tư cho dự án đầu tư vào khu công nghiệp, khu kinh tế, khu kinh tế cửa khẩu thuộc diện thẩm tra: quy mô vốn đầu tư trên 300 tỷ đồng, thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện gắn với thành lập Công ty TNHH một thành viên.

17

Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đầu tư cho dự án đầu tư vào khu công nghiệp, khu kinh tế, khu kinh tế cửa khẩu thuộc diện thẩm tra: quy mô vốn đầu tư trên 300 tỷ đồng, thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện gắn với thành lập Công ty TNHH hai thành viên trở lên.

18

Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đầu tư cho dự án đầu tư vào khu công nghiệp, khu kinh tế, khu kinh tế cửa khẩu thuộc diện thẩm tra: quy mô vốn đầu tư trên 300 tỷ đồng, thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện, gắn với thành lập Công ty Cổ phần.

19

Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đầu tư cho dự án đầu tư vào khu công nghiệp, khu kinh tế, khu kinh tế cửa khẩu thuộc diện thẩm tra: quy mô vốn đầu tư trên 300 tỷ đồng, thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện và gắn với thành lập chi nhánh

20

Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đầu tư cho dự án đầu tư vào khu công nghiệp, khu kinh tế, khu kinh tế cửa khẩu thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương của Thủ tướng Chính phủ

21

Cấp Giấy chứng nhận đầu tư cho dự án đầu tư vào khu công nghiệp, khu kinh tế, khu kinh tế cửa khẩu thuộc diện đăng ký đầu tư gắn với thành lập Công ty Hợp danh

22

Cấp Giấy chứng nhận đầu tư cho dự án đầu tư khu công nghiệp, khu kinh tế, khu kinh tế cửa khẩu thuộc diện thẩm tra: quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng VN, thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện, gắn với thành lập Công ty Hợp danh

23

Cấp Giấy chứng nhận đầu tư cho dự án đầu tư vào khu công nghiệp, khu kinh tế, khu kinh tế cửa khẩu thuộc diện thẩm tra: quy mô vốn đầu tư trên 300 tỷ đồng, không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện, gắn với thành lập Công ty Hợp danh

24

Cấp Giấy chứng nhận đầu tư cho dự án đầu tư vào khu công nghiệp, khu  kinh tế thuộc diện thẩm tra: quy mô vốn đầu tư trên 300 tỷ đồng, thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện và không gắn với thành lập Doanh nghiệp hoặc chi nhánh

25

Cấp Giấy chứng nhận đầu tư cho dự án đầu tư vào khu công nghiệp, khu khu kinh tế, khu kinh tế cửa khẩu thuộc diện thẩm tra: quy mô vốn đầu tư trên 300 tỷ đồng, thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện, gắn với thành lập Công ty Hợp danh

26

Cấp Giấy chứng nhận đầu tư cho dự án đầu tư vào khu công nghiệp, khu kinh tế, khu kinh tế cửa khẩu thuộc diện đăng ký đầu tư gắn với thành lập Doanh nghiệp tư nhân (chủ doanh nghiệp là nhà đầu tư trong nước)

27

Cấp Giấy chứng nhận đầu tư cho dự án đầu tư vào Khu kinh tế thuộc diện thẩm tra: quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng VN, thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện, gắn với thành lập Doanh nghiệp tư nhân (chủ doanh nghiệp là nhà đầu tư trong nước)

28

Cấp Giấy chứng nhận đầu tư cho dự án đầu tư vào khu công nghiệp, khu kinh tế, khu kinh tế cửa khẩu tế thuộc diện thẩm tra: quy mô vốn đầu tư trên 300 tỷ đồng, không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện gắn với thành lập Doanh nghiệp tư nhân (chủ doanh nghiệp là nhà đầu tư trong nước)

29

Cấp Giấy chứng nhận đầu tư cho dự án đầu tư vào khu công nghiệp, khu kinh tế, khu kinh tế cửa khẩu thuộc diện thẩm tra: quy mô vốn đầu tư trên 300 tỷ đồng, thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện gắn với thành lập Doanh nghiệp tư nhân (chủ doanh nghiệp là nhà đầu tư trong nước)

II. Lĩnh vực: Thành lập và phát triển doanh nghiệp (37 Thủ tục)

1

Thủ tục Đăng ký điều chỉnh dự án đầu tư vào khu công nghiệp, khu kinh tế, khu kinh tế cửa khẩu trong trường hợp Giấy chứng nhận đầu tư không gắn với thành lập doanh nghiệp hoặc chi nhánh

2

Thủ tục Đăng ký điều chỉnh dự án đầu tư vào khu công nghiệp, khu kinh tế, khu kinh tế cửa khẩu trong trường hợp chỉ điều chỉnh nội dung đăng ký kinh doanh hoặc đăng ký hoạt động của chi nhánh trong Giấy chứng nhận đầu tư

3

Thủ tục Đăng ký điều chỉnh dự án đầu tư vào khu công nghiệp, khu kinh tế, khu kinh tế cửa khẩu trong trường hợp Giấy chứng nhận đầu tư gắn với thành lập chi nhánh

4

Thủ tục Đăng ký điều chỉnh dự án đầu tư vào khu công nghiệp, khu kinh tế, khu kinh tế cửa khẩu trong trường hợp Giấy chứng nhận đầu tư gắn với thành lập doanh nghiệp

5

Thủ tục Thẩm tra điều chỉnh dự án đầu tư vào khu công nghiệp, khu kinh tế, khu kinh tế cửa khẩu trong trường hợp Giấy chứng nhận đầu tư không gắn với thành lập doanh nghiệp hoặc chi nhánh

6

Thủ tục Thẩm tra điều chỉnh dự án đầu tư vào khu công nghiệp, khu kinh tế, khu kinh tế cửa khẩu trong trường hợp Giấy chứng nhận đầu tư gắn với thành lập doanh nghiệp hoặc chi nhánh

7

Thủ tục Thẩm tra điều chỉnh dự án đầu tư vào khu công nghiệp, khu kinh tế, khu kinh tế cửa khẩu trong trường hợp Giấy chứng nhận đầu tư gắn với thành lập doanh nghiệp

8

Thủ tục Đăng ký bổ sung, thay đổi ngành, nghề kinh doanh đối với doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài trong khu công nghiệp, khu kinh tế, khu kinh tế cửa khẩu

9

Thủ tục Đăng ký thay đổi tên doanh nghiệp đối với doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài trong khu công nghiệp, khu kinh tế, khu kinh tế cửa khẩu

10

Thủ tục Thay đổi vốn điều lệ công ty đối với doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài trong khu công nghiệp, khu kinh tế, khu kinh tế cửa khẩu

11

Thủ tục Thay đổi cổ đông sáng lập công ty cổ phần trong trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 84 của Luật Doanh nghiệp đối với doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài trong khu công nghiệp, khu kinh tế, khu kinh tế cửa khẩu

12

Thủ tục Thay đổi cổ đông sáng lập trong trường hợp được quy định tại khoản 5 Điều 84 của Luật Doanh đối với doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài trong khu công nghiệp, khu kinh tế, khu kinh tế cửa khẩu

13

Thủ tục Đăng ký thay đổi  thành viên công ty TNHH 2 thành viên trở lên đối với trường hợp tiếp nhận thành viên mới với doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài trong khu công nghiệp, khu kinh tế, khu kinh tế cửa khẩu

14

Thủ tục Đăng ký thay đổi  thành viên công ty TNHH 2 thành viên trở lên đối với trường hợp thay đổi thành viên do chuyển nhượng phần vốn góp đối với doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài trong khu công nghiệp, khu kinh tế, khu kinh tế cửa khẩu

15

Thủ tục Đăng ký thay đổi thành viên công ty TNHH 2 thành viên trở lên đối với trường hợp thay đổi thành viên do thừa kế  đối với doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài trong khu công nghiệp, khu kinh tế, khu kinh tế cửa khẩu

16

Thủ tục Đăng ký thay đổi  thành viên công ty TNHH 2 thành viên trở lên đối với trường hợp đăng ký thay đổi thành viên do có thành viên không thực hiện cam kết góp vốn theo quy định tại khoản 3 Điều 39 của Luật Doanh nghiệp đối với doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài trong khu công nghiệp, khu kinh tế, khu kinh tế cửa khẩu 

17

Thủ tục Thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty TNHH, công ty cổ phần đối với doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài trong khu công nghiệp, khu kinh tế, khu kinh tế cửa khẩu

18

Thủ tục Giải thể công ty TNHH một thành viên đối với cho doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài trong khu công nghiệp, khu kinh tế, khu kinh tế cửa khẩu

19

Thủ tục Giải thể công ty TNHH hai thành viên trở lên đối với doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài trong khu công nghiệp, khu kinh tế, khu kinh tế cửa khẩu

20

Thủ tục Giải thể công ty cổ phần đối với doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài trong khu công nghiệp, khu kinh tế, khu kinh tế cửa khẩu

21

Thủ tục Giải thể doanh nghiệp trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đầu tư đối với doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài trong khu công nghiệp, khu kinh tế, khu kinh tế cửa khẩu

22

Thủ tục Giải thể chi nhánh theo quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đầu tư  (trường hợp gắn với thành lập chi nhánh) của cơ quan có thẩm quyền đối với chi nhánh của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài trong trong khu công nghiệp, khu kinh tế, khu kinh tế cửa khẩu

23

Thủ tục Giải thể chi nhánh theo quyết định của doanh nghiệp (trường hợp Giấy chứng nhận đầu tư gắn với thành lập chi nhánh) đối với chi nhánh của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài trong khu công nghiệp, khu kinh tế, khu kinh tế cửa khẩu

24

Thủ tục Chuyển đổi công ty TNHH một thành viên thành công ty TNHH hai thành viên trở lên trong khu công nghiệp, khu kinh tế, khu kinh tế cửa khẩu đối với trường hợp chủ sở hữu công ty chuyển nhượng, cho, tặng một phần sở hữu của mình tại công ty cho một hoặc một số người khác.

25

Thủ tục Chuyển đổi công ty TNHH một thành viên thành công TNHH hai thành viên trở lên trong khu công nghiệp, khu kinh tế, khu kinh tế cửa khẩu đối với trường hợp công ty huy động thêm vốn góp từ một hoặc một số người khác

26

Thủ tục Chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty TNHH một thành viên đối với doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài trong khu công nghiệp, khu kinh tế, khu kinh tế cửa khẩu

27

Thủ tục Chuyển đổi công ty TNHH hai thành viên thành công ty TNHH một thành viên đối với doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài trong khu công nghiệp, khu kinh tế, khu kinh tế cửa khẩu

28

Thủ tục Chuyển đổi công TNHH hai thành viên thành công ty cổ phần đối với doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài trong khu công nghiệp, khu kinh tế, khu kinh tế cửa khẩu

29

Thủ tục Chuyển đổi công TNHH một thành viên thành công ty cổ phần đối với doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài trong khu công nghiệp, khu kinh tế, khu kinh tế cửa khẩu

30

Thủ tục Chuyển đổi hình thức đầu tư đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài trong khu công nghiệp, khu kinh tế, khu kinh tế cửa khẩu

31

Thủ tục Chuyển nhượng dự án đầu tư không gắn với việc chấm dứt hoạt động của tổ chức kinh tế chuyển nhượng trong khu công nghiệp, khu kinh tế, khu kinh tế cửa khẩu

32

Thủ tục Chuyển nhượng dự án đầu tư gắn với việc chấm dứt hoạt động đầu tư kinh doanh của tổ chức kinh tế chuyển nhượng trong khu công nghiệp, khu kinh tế, khu kinh tế cửa khẩu

33

Thủ tục Chuyển nhượng dự án đầu tư gắn với việc chấm dứt hoạt động đầu tư kinh doanh của tổ chức kinh tế chuyển nhượng và bên nhận chuyển nhượng thành lập tổ chức kinh tế để tiếp tục triển khai dự án trong khu công nghiệp, khu kinh tế, khu kinh tế cửa khẩu

34

Đăng ký điều chỉnh dự án đầu tư vào khu công nghiệp, khu kinh tế, khu kinh tế cửa khẩu không cấp Giấy chứng nhận đầu tư điều chỉnh

35

Đăng ký thay đổi thành viên hợp doanh đối với  đối với doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài trong khu công nghiệp, khu kinh tế, khu kinh tế cửa khẩu

36

Giải thể công ty hợp danh đối với doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài trong trong khu công nghiệp, khu kinh tế, khu kinh tế cửa khẩu

37

Giải thể doanh nghiệp theo quyết định của Toà án tuyên bố giải thể doanh nghiệp đối với doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài trong khu công nghiệp, khu kinh tế, khu kinh tế cửa khẩu


-
  Bạn đọc liên hệ:
Vui lòng gõ Tiếng Việt có dấu
Tên đầy đủ: (*)
Địa chỉ:  
Điện thoại: (*)
Email:  
Ý kiến của bạn: (*)
(*): thông tin bắt buộc

 

  Các tin khác:


Video